CÔNG TY CP CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN
Mã số thuế: | 6000429946 |
Mã chứng khoán: | Chưa niêm yết |
Trụ sở chính: | 268 Nguyễn Tất Thành -Phường Tân Lập-TP. Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đăk Lăk |
Tel: | 0500-3865116 |
Fax: | 0500-3811766 |
E-mail: | đang cập nhật.. |
Website: | http://www.trungnguyen.com.vn/ |
Năm thành lập: | 01/01/2007 |
Giới thiệu
Công ty CP Cà Phê Trung Nguyên là đơn vị thành viên của Công ty CP Tập đoàn Cà Phê Trung Nguyên ra đời năm 2009. Với uy tín thương hiệu từ công ty mẹ, sản phẩm cà phê mang thương hiệu Trung Nguyên không chỉ được ưa chuộng trong nước mà còn được xuất khẩu tới nhiều nước trên thế giới như: Hoa Kỳ, Canada... Hơn nữa, công ty CP Cà phê Trung Nguyên lại có lợi thế nằm trên vùng nguyên liệu cà phê Việt Nam, thuận lợi trong việc thu mua nguyên liệu cà phê chế biến. Trong tương lai, Công ty CP Cà phê Trung Nguyên chắc chắn sẽ đạt được nhiều thành tựu hơn nữa, góp phần đưa thương hiệu cà phê Trung Nguyên trở thành nhãn hiệu toàn cầu.
Tin tức doanh nghiệp
Ban lãnh đạo
Họ và tên | Chức vụ |
Đặng Lê Nguyên Vũ | Tổng Giám đốc |
Trần Ngọc Tú | Kế toán trưởng |
Hồ sơ tổng giám đốc
Họ và tên | Đặng Lê Nguyên Vũ |
Nguyên quán |
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Vốn điều lệ
VNĐ
Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION
Quy mô công ty
Tổng tài sản(Tỷ VND)
A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu
E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên
L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 1182
m(ROA) = 95
m(ROE) = 404