CÔNG TY TNHH MTV THÉP VAS AN HƯNG TƯỜNG
Mã số thuế: | 3700256179 |
Mã chứng khoán: | Chưa niêm yết |
Trụ sở chính: | Khu phố 3 - Phường Tân Định - Thị Xã Bến Cát - Tỉnh Bình Dương |
Tel: | 0274-3512597 / 028-38203820 |
Fax: | 0274-3512599 / 028-38206996 |
E-mail: | anhungtuong@gmail.com |
Website: | http://anhungtuong.vn/ |
Năm thành lập: | 01/01/1998 |
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Thép VAS An Hưng Tường (VAS An Hưng Tường) được thành lập từ năm 1998 với ngành nghề kinh doanh sản xuất phôi thép và thép thành phẩm các loại. Sau hơn 21 năm hình thành và phát triển, từ một công ty chỉ cung ứng được một dải sản phẩm hẹp là thép hình với công suất nhỏ, đến nay VAS An Hưng Tường đã phát triển và lớn mạnh không ngừng. Công ty là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép chất lượng được các đối tác trong và ngoài nước đánh giá cao. Với đội ngũ cán bộ kỹ thuật không ngừng lớn mạnh và có chiều sâu, máy móc thiết bị liên tục được cải tiến, đầu tư mới với trình độ công nghệ hiện đại, tổng công suất sản xuất phôi thép của Công ty đã đạt 500.000 tấn/năm, công suất cán thép đạt 250.000 tấn/năm. Chủng loại sản phẩm Công ty sản xuất đa dạng từ những mác thép cơ bản đến các mác thép hợp kim thấp độ bền cao với nhiều cơ cấu sản phẩm khác nhau phục vụ trong lĩnh vực xây dựng như: thép cuộn đường kính từ 6-10mm, thép thanh trơn và vằn đường kính tới 36 mm, phôi thép kích cỡ phôi vuông 110-150mm. Hiện nay với việc liên tục áp dụng hệ thống ISO 9001-2000, ISO 14000, kiểm tra chất lượng sản phẩm tại phòng thí nghiệm hợp chuẩn kết hợp với phần mềm quản lý toàn nhà máy, VAS An Hưng Tường cam kết cung ứng những sản phẩm tốt, đạt tiêu chuẩn đã đăng ký và phục vụ nhanh nhất để thỏa mãn tối đa yêu cầu của khách hàng.
Tin tức doanh nghiệp
Ban lãnh đạo
Họ và tên | Chức vụ |
Nguyễn Bảo Giang | Tổng Giám đốc |
Hồ sơ tổng giám đốc
Họ và tên | Huỳnh Thị Quỳnh Thư |
Nguyên quán |
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Vốn điều lệ
Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION
Quy mô công ty
Tổng tài sản(Tỷ VND)
A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu
E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên
L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |